Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote body positivity

/prəˈmoʊt ˈbɒdi ˈpɒzɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự chấp nhận tất cả các kiểu dáng cơ thể trong thời trang. cụm từ

“Many brands promote body positivity through diverse models.”Nhiều thương hiệu khuyến khích sự tích cực về cơ thể thông qua các người mẫu đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...