Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote brand recognition

/prəˈmoʊt brænd ˌrɛkəɡˈnɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mọi người dễ dàng nhận ra thương hiệu. cụm từ

“The goal is to promote brand recognition among consumers.”Mục tiêu là khuyến khích sự nhận diện thương hiệu trong số người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...