Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote car ownership

/prəˈmoʊt kɑr ˈoʊnərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sở hữu ô tô cụm từ

“Some countries promote car ownership through tax breaks.”Một số quốc gia khuyến khích sở hữu ô tô bằng các ưu đãi thuế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...