promote clean oceans
Nghĩa thường dùng
“Campaigns aim to promote clean oceans for future generations.”Các chiến dịch nhằm mục đích khuyến khích đại dương sạch cho các thế hệ tương lai.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Campaigns aim to promote clean oceans for future generations.”Các chiến dịch nhằm mục đích khuyến khích đại dương sạch cho các thế hệ tương lai.
Đang tải...