Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote clean technologies

/prəˈmoʊt kliːn tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy công nghệ sạch cụm từ

“Governments should promote clean technologies to address climate issues.”Chính phủ nên thúc đẩy công nghệ sạch để giải quyết các vấn đề khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...