Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote community cohesion

/prəˈmoʊt kəˈhiːʒən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự thống nhất và gắn kết trong cộng đồng cụm từ

“Community programs can promote community cohesion effectively.”Các chương trình cộng đồng có thể khuyến khích sự gắn kết cộng đồng một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...