promote community cohesion
Nghĩa thường dùng
“Community programs can promote community cohesion effectively.”Các chương trình cộng đồng có thể khuyến khích sự gắn kết cộng đồng một cách hiệu quả.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Community programs can promote community cohesion effectively.”Các chương trình cộng đồng có thể khuyến khích sự gắn kết cộng đồng một cách hiệu quả.
Đang tải...