Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Promote compassion

Nghĩa thường dùng

Thúc đẩy tình thương/ lòng trắc ẩn cụm từ

“They have just launched their annual campaign to promote compassion towards the disadvantaged.”Họ vừa mới khởi động chiến dịch hàng năm nhằm thúc đẩy lòng trắc ẩn với những người có hoàn cảnh khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...