Promote compassion
Nghĩa thường dùng
Thúc đẩy tình thương/ lòng trắc ẩn
cụm từ
“They have just launched their annual campaign to promote compassion towards the disadvantaged.”Họ vừa mới khởi động chiến dịch hàng năm nhằm thúc đẩy lòng trắc ẩn với những người có hoàn cảnh khó khăn.