Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote conservation

/prəˈmoʊt ˌkɒnˈsərveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy bảo tồn cụm từ

“Organizations promote conservation to protect wildlife.”Các tổ chức thúc đẩy bảo tồn để bảo vệ động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...