promote conservation initiatives
/prəˈmoʊt ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy các sáng kiến bảo tồn
cụm từ
“We need to promote conservation initiatives in our region.”Chúng ta cần thúc đẩy các sáng kiến bảo tồn trong khu vực của mình.