Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote consumer awareness

/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về quyền và trách nhiệm của người tiêu dùng cụm từ

“Organizations work to promote consumer awareness of fair trade.”Các tổ chức làm việc để nâng cao nhận thức của người tiêu dùng về thương mại công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...