Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote consumer engagement

/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia tích cực của người tiêu dùng cụm từ

“Social media can promote consumer engagement with brands.”Mạng xã hội có thể khuyến khích sự tham gia của người tiêu dùng với các thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...