Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote consumer protection

/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các luật và chính sách bảo vệ người tiêu dùng cụm từ

“Governments need to promote consumer protection actively.”Các chính phủ cần tích cực thúc đẩy bảo vệ người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...