promote cooperation
/prəˈmoʊt ˌkoʊəˈpəreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự hợp tác
cụm từ
“Parents should promote cooperation among siblings.”Cha mẹ nên thúc đẩy sự hợp tác giữa các anh chị em.