Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote cooperation

/prəˈmoʊt ˌkoʊəˈpəreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hợp tác cụm từ

“Parents should promote cooperation among siblings.”Cha mẹ nên thúc đẩy sự hợp tác giữa các anh chị em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...