Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote creativity

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự sáng tạo cụm từ

“Schools should promote creativity in their curricula.”Các trường học nên thúc đẩy sự sáng tạo trong chương trình học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...