promote cultural sustainability
/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ việc bảo tồn lâu dài các nền văn hóa.
cụm từ
“Efforts to promote cultural sustainability benefit future generations.”Những nỗ lực nhằm thúc đẩy sự bền vững văn hóa mang lại lợi ích cho các thế hệ tương lai.