Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote cycling

/prəˈmoʊt ˈsaɪklɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích đi xe đạp cụm từ

“The city has launched a campaign to promote cycling as a green transport option.”Thành phố đã phát động một chiến dịch để khuyến khích đi xe đạp như một lựa chọn giao thông xanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...