promote cycling
/prəˈmoʊt ˈsaɪklɪŋ/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích đi xe đạp
cụm từ
“The city has launched a campaign to promote cycling as a green transport option.”Thành phố đã phát động một chiến dịch để khuyến khích đi xe đạp như một lựa chọn giao thông xanh.