promote dietary awareness
Nghĩa thường dùng
“Campaigns can promote dietary awareness in communities.”Các chiến dịch có thể thúc đẩy nhận thức về chế độ ăn uống trong cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Campaigns can promote dietary awareness in communities.”Các chiến dịch có thể thúc đẩy nhận thức về chế độ ăn uống trong cộng đồng.
Đang tải...