promote discussion
/prəˈmoʊt dɪsˈkʌʃən/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích mọi người nói về một chủ đề
cụm từ
“The event was designed to promote discussion on climate change.”Sự kiện được thiết kế để khuyến khích thảo luận về biến đổi khí hậu.