promote disease awareness
/prəˈmoʊt dɪˈziːz əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
nâng cao nhận thức về các tình trạng sức khỏe cụ thể
cụm từ
“Campaigns aim to promote disease awareness among the public.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về bệnh tật trong cộng đồng.