Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote disease awareness

/prəˈmoʊt dɪˈziːz əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về các tình trạng sức khỏe cụ thể cụm từ

“Campaigns aim to promote disease awareness among the public.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về bệnh tật trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...