Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote disease prevention

/prəˈmoʊt dɪˈziːz prɪˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các hành động để ngăn ngừa bệnh tật trước khi chúng xảy ra. cụm từ

“Programs focus on promoting disease prevention in communities.”Các chương trình tập trung vào việc khuyến khích phòng ngừa bệnh tật trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...