Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote economic development

/prəˈmoʊt ɪˈkɒnəmɪk dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự phát triển và cải thiện kinh tế cụm từ

“The government aims to promote economic development through investment.”Chính phủ nhằm mục đích khuyến khích phát triển kinh tế thông qua đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...