Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote economic equity

/prəˈmoʊt ˌiːkəˈnɑːmɪk ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự công bằng kinh tế cụm từ

“Governments must promote economic equity to reduce poverty.”Chính phủ phải thúc đẩy sự công bằng kinh tế để giảm nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...