Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote economic opportunities

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy cơ hội tăng trưởng tài chính cụm từ

“Policies should promote economic opportunities for all.”Các chính sách nên thúc đẩy cơ hội kinh tế cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...