Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote economic stability

/prəˈmoʊt ˌiːkəˈnɑːmɪk stəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích một nền kinh tế ổn định và an toàn cụm từ

“Policies should promote economic stability for immigrants.”Các chính sách cần khuyến khích sự ổn định kinh tế cho người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...