promote economic stability
Nghĩa thường dùng
“Policies should promote economic stability for immigrants.”Các chính sách cần khuyến khích sự ổn định kinh tế cho người nhập cư.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Policies should promote economic stability for immigrants.”Các chính sách cần khuyến khích sự ổn định kinh tế cho người nhập cư.
Đang tải...