Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote ecosystem resilience

/prəˈmoʊt ˈiːkoʊˌsɪstəm rɪˈzɪljəns/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy khả năng phục hồi của hệ sinh thái sau khi bị ảnh hưởng. cụm từ

“Promoting ecosystem resilience is essential for long-term sustainability.”Thúc đẩy khả năng phục hồi của hệ sinh thái là rất cần thiết cho sự bền vững lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...