Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote elder advocacy

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ các nỗ lực bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi. cụm từ

“Organizations should promote elder advocacy in their missions.”Các tổ chức nên hỗ trợ việc bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi trong sứ mệnh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...