Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote energy awareness

/prəˈmoʊt ˈɛnərdʒi əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nhận thức về các vấn đề năng lượng cụm từ

“Schools should promote energy awareness among students.”Các trường học nên thúc đẩy nhận thức năng lượng cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...