Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote energy sustainability

/prəˈmoʊt ˈɛnərdʒi səˈsteɪnəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tính bền vững của năng lượng cụm từ

“Governments should promote energy sustainability through incentives.”Các chính phủ nên thúc đẩy tính bền vững của năng lượng thông qua các ưu đãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...