Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote environmental conservation

/prəˈmoʊt ɪnˈvaɪrənˈmɛntl kənˈsɜrveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các nỗ lực bảo vệ môi trường cụm từ

“Nonprofits often work to promote environmental conservation.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường làm việc để hỗ trợ bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...