Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote environmental stewardship

/prəˈmoʊt ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˈstuːərdʃɪp/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc quản lý tài nguyên thiên nhiên một cách có trách nhiệm cụm từ

“Schools can promote environmental stewardship through education.”Các trường học có thể khuyến khích việc quản lý môi trường qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...