Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote equity

/prəˈmoʊt ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự công bằng cụm từ

“Schools should promote equity among all students.”Các trường học nên thúc đẩy sự công bằng giữa tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...