Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote ethical behavior

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các nguyên tắc đạo đức trong môi trường giáo dục. cụm từ

“Schools should promote ethical behavior among students.”Các trường học nên khuyến khích hành vi đạo đức trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...