Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote ethical consumption

/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tiêu dùng có đạo đức cụm từ

“Organizations work to promote ethical consumption among consumers.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy tiêu dùng có đạo đức giữa người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...