Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote ethical fashion

/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các thực hành thời trang có trách nhiệm và công bằng cụm từ

“Many brands now promote ethical fashion to attract conscious consumers.”Nhiều thương hiệu hiện đang khuyến khích thời trang có trách nhiệm để thu hút người tiêu dùng có ý thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...