promote exploration
/prəˈmoʊt ɪkˈsplɔːreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích hành động khám phá hoặc điều tra
cụm từ
“Governments promote exploration of outer space.”Các chính phủ khuyến khích việc khám phá không gian bên ngoài.