promote fair trade
Nghĩa thường dùng
“Many companies aim to promote fair trade practices.”Nhiều công ty hướng đến việc thúc đẩy các thực hành thương mại công bằng.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many companies aim to promote fair trade practices.”Nhiều công ty hướng đến việc thúc đẩy các thực hành thương mại công bằng.
Đang tải...