Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote fair trade

/prəˈmoʊt fɛr treɪd/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy thương mại công bằng cụm từ

“Many companies aim to promote fair trade practices.”Nhiều công ty hướng đến việc thúc đẩy các thực hành thương mại công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...