Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote fair wages

/prəˈmoʊt fɛr weɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ mức lương công bằng cho công việc cụm từ

“Unions work to promote fair wages for workers.”Các công đoàn làm việc để thúc đẩy mức lương công bằng cho công nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...