promote fair wages
Nghĩa thường dùng
“Unions work to promote fair wages for workers.”Các công đoàn làm việc để thúc đẩy mức lương công bằng cho công nhân.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Unions work to promote fair wages for workers.”Các công đoàn làm việc để thúc đẩy mức lương công bằng cho công nhân.
Đang tải...