Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote family bonding

/prəˈmoʊt ˈfæmili ˈbɑndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự gắn kết chặt chẽ giữa các thành viên trong gia đình cụm từ

“Activities can promote family bonding during vacations.”Các hoạt động có thể khuyến khích sự gắn kết gia đình trong kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...