Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote fashion

/prəˈmoʊt ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

quảng bá thời trang cụm từ

“Fashion shows promote fashion to a wider audience.”Các buổi trình diễn thời trang quảng bá thời trang đến đông đảo khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...