Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote financial security

/prəˈmoʊt faɪˈnænʃəl sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích thu nhập ổn định và tiết kiệm cho cá nhân. cụm từ

“Programs should promote financial security among the elderly.”Các chương trình nên khuyến khích sự an toàn tài chính cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...