Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote food security

/prəˈmoʊt fuːd sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích an ninh lương thực cụm từ

“Governments should promote food security for their citizens.”Các chính phủ nên khuyến khích an ninh lương thực cho công dân của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...