promote freight transport
/prəˈmoʊt freɪt ˈtrænspɔrt/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy vận chuyển hàng hóa.
cụm từ
“Policies should promote freight transport for economic growth.”Các chính sách nên thúc đẩy vận chuyển hàng hóa để tăng trưởng kinh tế.