promote gender awareness
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
tăng cường sự hiểu biết về các vấn đề giới
cụm từ
“Programs are designed to promote gender awareness in schools.”Các chương trình được thiết kế để tăng cường nhận thức về giới trong trường học.