Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote gender discourse

/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər dɪsˈkɔrs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích thảo luận về các vấn đề giới tính cụm từ

“Schools should promote gender discourse among students.”Các trường học nên khuyến khích thảo luận về giới tính giữa học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...