Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote gender rights

/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər raɪts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy quyền lợi của tất cả các giới cụm từ

“Organizations work to promote gender rights worldwide.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy quyền lợi giới tính trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...