Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote government transparency

/prəˈmoʊt ˈɡʌvərnmənt trænsˈpærənsi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự minh bạch trong các hành động của chính phủ cụm từ

“Nonprofits work to promote government transparency and accountability.”Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để khuyến khích sự minh bạch và trách nhiệm của chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...