promote habitat connectivity
/prəˈmoʊt ˈhæbɪtæt kənˈnɛktɪvɪti/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự kết nối giữa các môi trường sống
cụm từ
“Conservationists promote habitat connectivity to ensure wildlife movement.”Các nhà bảo tồn thúc đẩy sự kết nối giữa các môi trường sống để đảm bảo sự di chuyển của động vật hoang dã.