Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote habitat preservation

/prəˈmoʊt ˈhæbɪtæt prɛzərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy bảo tồn môi trường sống cụm từ

“We need to promote habitat preservation for endangered species.”Chúng ta cần thúc đẩy bảo tồn môi trường sống cho các loài nguy cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...