Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote health education

/prəˈmoʊt hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc học về các chủ đề sức khỏe cụm từ

“Schools should promote health education for students.”Các trường nên khuyến khích giáo dục sức khỏe cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...