Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote health equity

/prəˈmoʊt hɛlθ ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự công bằng trong việc tiếp cận và kết quả sức khỏe cụm từ

“Policies should promote health equity for all citizens.”Các chính sách nên khuyến khích sự công bằng về sức khỏe cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...